| Đặc điểm | QĐ 130/QĐ-BYT | QĐ 4750/QĐ-BYT | QĐ 3176/QĐ-BYT (Mới) |
|---|---|---|---|
| MA_LOAI_KCB | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Chuỗi ("01", "02"...) |
| MA_QUOCTICH | Kiểu Số | Kiểu Chuỗi | Kiểu Chuỗi (giữ nguyên) |
| MA_DANTOC | Kiểu Số | Kiểu Chuỗi | Kiểu Chuỗi (giữ nguyên) |
| MA_NGHE_NGHIEP | Kiểu Số (5 ký tự) | Kiểu Chuỗi | Chuỗi 2 ký tự (mã cấp 2) |
| MA_TTDV | Mã định danh y tế | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN |
| MA_BAC_SI | Mã định danh y tế | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN + hỗ trợ TX/CG |
| MA_MAY (XML3) | XX.n.YYYYY.Z | XX.n.YYYYY.Z | XX.n.Z (bỏ mã CSKCB) |
| SO_NGAY_DTRI | Theo MA_LOAI_KCB | Theo MA_LOAI_KCB | = NGAY_RA - NGAY_VAO + 1 |
| Thông tư tham chiếu | TT 39/2018/TT-BYT | TT 39/2018/TT-BYT | TT 22/2023/TT-BYT |
MA_LOAI_KCB có 2 ký tự (VD: "01", "02") thay vì 1 sốMA_NGHE_NGHIEP có 2 ký tự thay vì 5 ký tự| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | MA_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 5 ký tự, mã theo QĐ 34/2020 | 2 ký tự (mã cấp 2). Không nghề = "00" | Sửa đổi |
| 13 | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | Nơi cư trú hiện tại | Nơi đang cư trú (thường trú hoặc tạm trú) | Sửa đổi |
| 22 | LY_DO_VV | Chuỗi | Có phần lưu ý về chuyển thuốc | Bãi bỏ phần lưu ý | Bãi bỏ |
| 23 | LY_DO_VNT | Chuỗi | "nội trú ban ngày" | "điều trị ban ngày" | Sửa đổi |
| 37 | NGAY_RA | Chuỗi | Có nhiều lưu ý chi tiết | Bãi bỏ phần lưu ý tại QĐ 130 | Bãi bỏ |
| 38 | GIAY_CHUYEN_TUYEN | Chuỗi | Số giấy chuyển tuyến | Thêm "Số giấy chuyển cơ sở KBCB" | Sửa đổi |
| 39 | SO_NGAY_DTRI | Số | Theo MA_LOAI_KCB (1,2,3...) | = NGAY_RA - NGAY_VAO + 1. Lưu ý riêng cho từng MA_LOAI_KCB | Sửa đổi |
| 40 | PP_DIEU_TRI | Chuỗi | Theo TT 18/2022/TT-BYT | Nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị... | Sửa đổi |
| 41 | KET_QUA_DTRI | Số | Mã "5": Tử vong | Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 42 | MA_LOAI_RV | Số | Mã "2": Chuyển tuyến theo yêu cầu chuyên môn | Mã "2","5": Thêm "Chuyển cơ sở KBCB" | Sửa đổi |
| 56 | MA_LOAI_KCB | Chuỗi | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Chuỗi 2 ký tự ("01", "02"...) | Quan trọng |
| 65 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế (mã số BHXH) | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 66 | DU_PHONG | Chuỗi | Dự phòng | Ghi chiều cao (cm) khi cần cho chẩn đoán | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | MA_CSKCB_THUOC | Chuỗi | - | Thuốc đàm phán giá: thêm mã "00" (Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia) | Bổ sung |
| 16 | PHAM_VI | Số |
Mã 1: trong danh mục BHYT Mã 2: ngoài danh mục BHYT Mã 3: ngoài DM trừ QĐ/CA/CY |
Mã 1: Thuốc được quỹ BHYT thanh toán Mã 2: Thuốc do người bệnh tự trả Mã 3: Thuốc cho QĐ/CA/CY theo NĐ 70/2015 | Sửa đổi |
| 19 | DON_GIA | Số | - | Bổ sung: CSKCB tư nhân theo NĐ 24/2024/NĐ-CP | Bổ sung |
| 33 | MA_DICH_VU | Chuỗi | TT 39/2018/TT-BYT |
TT 22/2023/TT-BYT Thêm: _TT cho gây tê chưa có giá | Sửa đổi |
| 34 | NGAY_YL | Chuỗi | Có lưu ý về hội chẩn từ xa | Bãi bỏ nội dung bổ sung tại QĐ 4750 | Bãi bỏ |
| 35 | NGAY_TH_YL | Chuỗi | - | Chỉ bắt buộc khi thuốc sử dụng tại CSKCB | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DON_GIA | Số | - | Bãi bỏ nội dung diễn giải tại QĐ 130 | Bãi bỏ |
| 21 | T_TRANTT | Số | 45 tháng lương cơ sở | Mức thanh toán BHYT theo TT của Bộ Y tế | Sửa đổi |
| 27 | T_NGUONKHAC | Số | Có công thức và điểm a, b, c | Đơn giản hóa: Giảm trừ lần lượt T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTT | Sửa đổi |
| 44 | MA_MAY | Chuỗi |
XX.n.YYYYY.Z XX: Mã nhóm máy n: Nguồn kinh phí YYYYY: Mã CSKCB Z: Serial |
XX.n.Z (Bỏ mã CSKCB) n=3: Ghi cụ thể nguồn trong [...] VD: [vaynganhang] "DC" → "DN" (máy đa năng) | Quan trọng |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | GIA_TRI | Chuỗi | - | Tăng kích thước tối đa 255 ký tự. Chỉ ghi các chỉ số có đơn vị đo lường | Sửa đổi |
| 7 | DON_VI_DO | Chuỗi | XN, CĐHA, TDCN | Chỉ còn: XN, TDCN (bỏ CĐHA) | Sửa đổi |
| 8 | MO_TA | Chuỗi | Mô tả người đọc kết quả | Mô tả kết quả CLS (CĐHA, TDCN, giải phẫu bệnh) | Sửa đổi |
| 9 | KET_LUAN | Chuỗi | - | Để trống nếu XN có kết quả ở GIA_TRI | Sửa đổi |
| 10 | NGAY_KQ | Chuỗi | Tối đa 30 ngày | Tối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao) | Sửa đổi |
| 11 | MA_BS_DOC_KQ | Chuỗi | Mã định danh y tế |
Mã hóa theo số GPHN KCB từ xa: MA_BAC_SI.TX.XXXXX Chuyển giao KT: MA_BAC_SI.CG.XXXXX | Quan trọng |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | NGUOI_THUC_HIEN | Chuỗi | Mã định danh y tế |
Mã hóa theo số GPHN NV không đăng ký hành nghề: Số CCCD/ĐDCN | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 17 | MA_LOAI_KCB | Chuỗi | Kiểu Số | Kiểu Chuỗi 2 ký tự | Sửa đổi |
| 19 | MA_DICH_VU | Chuỗi | Mã DVKT/khám bệnh | Thêm: điều trị ban ngày (bỏ "nội trú ban ngày") | Sửa đổi |
| 21 | MA_THUOC | Chuỗi | - |
Mã hoạt chất theo Bộ mã DMDC Thuốc tự bào chế: mã các hoạt chất cách dấu "+" Ngoài DM: YYYY.SĐK | MỚI |
| 22 | TEN_THUOC | Chuỗi | - | Tên thuốc tương ứng | MỚI |
| 23 | MA_VAT_TU | Chuỗi | - | Mã nhóm VTYT theo TT 04/2017 | MỚI |
| 24 | TEN_VAT_TU | Chuỗi | - | Tên nhóm VTYT theo TT 04/2017 | MỚI |
| 26 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Trường dự phòng | MỚI |