📋 So sánh Quyết định 3176/QĐ-BYT với QĐ 4750 và QĐ 130

📌 TÓM TẮT CÁC THAY ĐỔI CHÍNH

Trường mới
Thay đổi/Sửa đổi
Bãi bỏ

🔍 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Đặc điểm QĐ 130/QĐ-BYT QĐ 4750/QĐ-BYT QĐ 3176/QĐ-BYT (Mới)
MA_LOAI_KCB Kiểu Số (1, 2, 3...) Kiểu Số (1, 2, 3...) Kiểu Chuỗi ("01", "02"...)
MA_QUOCTICH Kiểu Số Kiểu Chuỗi Kiểu Chuỗi (giữ nguyên)
MA_DANTOC Kiểu Số Kiểu Chuỗi Kiểu Chuỗi (giữ nguyên)
MA_NGHE_NGHIEP Kiểu Số (5 ký tự) Kiểu Chuỗi Chuỗi 2 ký tự (mã cấp 2)
MA_TTDV Mã định danh y tế Mã định danh y tế Mã hóa theo số GPHN
MA_BAC_SI Mã định danh y tế Mã định danh y tế Mã hóa theo số GPHN + hỗ trợ TX/CG
MA_MAY (XML3) XX.n.YYYYY.Z XX.n.YYYYY.Z XX.n.Z (bỏ mã CSKCB)
SO_NGAY_DTRI Theo MA_LOAI_KCB Theo MA_LOAI_KCB = NGAY_RA - NGAY_VAO + 1
Thông tư tham chiếu TT 39/2018/TT-BYT TT 39/2018/TT-BYT TT 22/2023/TT-BYT
💡 Lưu ý quan trọng: Để nhận biết XML theo QĐ 3176, kiểm tra:
  • MA_LOAI_KCB có 2 ký tự (VD: "01", "02") thay vì 1 số
  • MA_NGHE_NGHIEP có 2 ký tự thay vì 5 ký tự
  • Bảng Check-in có thêm các trường: MA_THUOC, TEN_THUOC, MA_VAT_TU, TEN_VAT_TU

📋 Bảng 1: Chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (XML1)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
11MA_NGHE_NGHIEPChuỗi5 ký tự, mã theo QĐ 34/20202 ký tự (mã cấp 2). Không nghề = "00"Sửa đổi
13MATINH_CU_TRUChuỗiNơi cư trú hiện tạiNơi đang cư trú (thường trú hoặc tạm trú)Sửa đổi
22LY_DO_VVChuỗiCó phần lưu ý về chuyển thuốcBãi bỏ phần lưu ýBãi bỏ
23LY_DO_VNTChuỗi"nội trú ban ngày""điều trị ban ngày"Sửa đổi
37NGAY_RAChuỗiCó nhiều lưu ý chi tiếtBãi bỏ phần lưu ý tại QĐ 130Bãi bỏ
38GIAY_CHUYEN_TUYENChuỗiSố giấy chuyển tuyếnThêm "Số giấy chuyển cơ sở KBCB"Sửa đổi
39SO_NGAY_DTRISốTheo MA_LOAI_KCB (1,2,3...)= NGAY_RA - NGAY_VAO + 1. Lưu ý riêng cho từng MA_LOAI_KCBSửa đổi
40PP_DIEU_TRIChuỗiTheo TT 18/2022/TT-BYTNội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị...Sửa đổi
41KET_QUA_DTRISốMã "5": Tử vongMã "5": Tử vong tại cơ sở KBCBSửa đổi
42MA_LOAI_RVSốMã "2": Chuyển tuyến theo yêu cầu chuyên mônMã "2","5": Thêm "Chuyển cơ sở KBCB"Sửa đổi
56MA_LOAI_KCBChuỗiKiểu Số (1, 2, 3...)Kiểu Chuỗi 2 ký tự ("01", "02"...)Quan trọng
65MA_TTDVChuỗiMã định danh y tế (mã số BHXH)Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
66DU_PHONGChuỗiDự phòngGhi chiều cao (cm) khi cần cho chẩn đoánSửa đổi

💊 Bảng 2: Chi tiết thuốc (XML2)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
15MA_CSKCB_THUOCChuỗi-Thuốc đàm phán giá: thêm mã "00" (Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia)Bổ sung
16PHAM_VISố Mã 1: trong danh mục BHYT
Mã 2: ngoài danh mục BHYT
Mã 3: ngoài DM trừ QĐ/CA/CY
Mã 1: Thuốc được quỹ BHYT thanh toán
Mã 2: Thuốc do người bệnh tự trả
Mã 3: Thuốc cho QĐ/CA/CY theo NĐ 70/2015
Sửa đổi
19DON_GIASố-Bổ sung: CSKCB tư nhân theo NĐ 24/2024/NĐ-CPBổ sung
33MA_DICH_VUChuỗiTT 39/2018/TT-BYT TT 22/2023/TT-BYT
Thêm: _TT cho gây tê chưa có giá
Sửa đổi
34NGAY_YLChuỗiCó lưu ý về hội chẩn từ xaBãi bỏ nội dung bổ sung tại QĐ 4750Bãi bỏ
35NGAY_TH_YLChuỗi-Chỉ bắt buộc khi thuốc sử dụng tại CSKCBSửa đổi

🔧 Bảng 3: Dịch vụ kỹ thuật, VTYT (XML3)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
20DON_GIASố-Bãi bỏ nội dung diễn giải tại QĐ 130Bãi bỏ
21T_TRANTTSố45 tháng lương cơ sởMức thanh toán BHYT theo TT của Bộ Y tếSửa đổi
27T_NGUONKHACSốCó công thức và điểm a, b, cĐơn giản hóa: Giảm trừ lần lượt T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTTSửa đổi
44MA_MAYChuỗi XX.n.YYYYY.Z
XX: Mã nhóm máy
n: Nguồn kinh phí
YYYYY: Mã CSKCB
Z: Serial
XX.n.Z (Bỏ mã CSKCB)
n=3: Ghi cụ thể nguồn trong [...]
VD: [vaynganhang]
"DC" → "DN" (máy đa năng)
Quan trọng

🔬 Bảng 4: Dịch vụ cận lâm sàng (XML4)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
6GIA_TRIChuỗi-Tăng kích thước tối đa 255 ký tự. Chỉ ghi các chỉ số có đơn vị đo lườngSửa đổi
7DON_VI_DOChuỗiXN, CĐHA, TDCNChỉ còn: XN, TDCN (bỏ CĐHA)Sửa đổi
8MO_TAChuỗiMô tả người đọc kết quảMô tả kết quả CLS (CĐHA, TDCN, giải phẫu bệnh)Sửa đổi
9KET_LUANChuỗi-Để trống nếu XN có kết quả ở GIA_TRISửa đổi
10NGAY_KQChuỗiTối đa 30 ngàyTối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao)Sửa đổi
11MA_BS_DOC_KQChuỗiMã định danh y tế Mã hóa theo số GPHN
KCB từ xa: MA_BAC_SI.TX.XXXXX
Chuyển giao KT: MA_BAC_SI.CG.XXXXX
Quan trọng

📝 Bảng 5: Diễn biến lâm sàng (XML5)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
8NGUOI_THUC_HIENChuỗiMã định danh y tế Mã hóa theo số GPHN
NV không đăng ký hành nghề: Số CCCD/ĐDCN
Sửa đổi
Lưu ý: Áp dụng cho MA_LOAI_KCB = 02, 05, 08 hoặc điều trị nội trú/ban ngày/lưu TYT xã/nội trú dưới 4 giờ.

✅ Bảng Check-in

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
17MA_LOAI_KCBChuỗiKiểu SốKiểu Chuỗi 2 ký tựSửa đổi
19MA_DICH_VUChuỗiMã DVKT/khám bệnhThêm: điều trị ban ngày (bỏ "nội trú ban ngày")Sửa đổi
21MA_THUOCChuỗi- Mã hoạt chất theo Bộ mã DMDC
Thuốc tự bào chế: mã các hoạt chất cách dấu "+"
Ngoài DM: YYYY.SĐK
MỚI
22TEN_THUOCChuỗi-Tên thuốc tương ứngMỚI
23MA_VAT_TUChuỗi-Mã nhóm VTYT theo TT 04/2017MỚI
24TEN_VAT_TUChuỗi-Tên nhóm VTYT theo TT 04/2017MỚI
26DU_PHONGChuỗi-Trường dự phòngMỚI