| Đặc điểm | QĐ 130/QĐ-BYT | QĐ 4750/QĐ-BYT | QĐ 3176/QĐ-BYT (Mới) |
|---|---|---|---|
| MA_LOAI_KCB | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Chuỗi ("01", "02"...) |
| MA_NGHE_NGHIEP | Số 5 ký tự | Chuỗi | Chuỗi 2 ký tự (mã cấp 2) |
| MA_TTDV | Mã định danh y tế | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN |
| MA_BAC_SI | Mã định danh y tế | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN + TX/CG/HD |
| MA_MAY (XML3) | XX.n.YYYYY.Z | XX.n.YYYYY.Z | XX.n.Z (bỏ mã CSKCB) |
| SO_NGAY_DTRI | Theo MA_LOAI_KCB | Theo MA_LOAI_KCB | = NGAY_RA - NGAY_VAO + 1 |
| Thông tư tham chiếu | TT 39/2018/TT-BYT | TT 39/2018/TT-BYT | TT 22/2023/TT-BYT |
| Chuyển tuyến | Chuyển tuyến | Chuyển tuyến | Chuyển tuyến/Chuyển cơ sở KBCB |
| Ký số VNeID | Không | Không | Có (XML13, XML14) |
| Trường | Vị trí | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 | Ghi CĐ nghi ngờ/phân biệt? |
|---|---|---|---|---|
| CHAN_DOAN_VAO | XML1 | Chẩn đoán sơ bộ | Kể cả CĐ nghi ngờ, theo dõi, phân biệt (đã loại trừ khi RV) | CÓ |
| CHAN_DOAN_RV | XML1 | Ghi đầy đủ + CHAN_DOAN_PB | Không bao gồm CĐ nghi ngờ, phân biệt đã loại trừ | KHÔNG |
| MA_BENH_KT | XML1 | Mã bệnh kèm theo | Chỉ mã bệnh đã xác định. Tối đa 12 mã | KHÔNG |
| MA_BENH | XML3 | Mã ICD10 bổ sung | Kể cả: điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ, CĐ phân biệt | CÓ |
| MA_BENH_YHCT | XML1 | Mã bệnh YHCT | Gồm mã bệnh chính + kèm theo YHCT. Tối đa 13 mã, 150 ký tự | - |
MA_LOAI_KCB có 2 ký tự (VD: "01", "02") thay vì 1 sốMA_NGHE_NGHIEP có 2 ký tự thay vì 5 ký tự| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 11 | MA_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 5 ký tự, mã theo QĐ 34/2020 | 2 ký tự (mã cấp 2). Không nghề = "00" | Sửa đổi |
| 13 | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | Nơi cư trú hiện tại | Nơi đang cư trú (thường trú hoặc tạm trú) | Sửa đổi |
| 22 | LY_DO_VV | Chuỗi | Có phần lưu ý về chuyển thuốc | Bãi bỏ phần lưu ý | Bãi bỏ |
| 23 | LY_DO_VNT | Chuỗi | "nội trú ban ngày" | "điều trị ban ngày" | Sửa đổi |
| 25 | CHAN_DOAN_VAO | Chuỗi | Chẩn đoán sơ bộ | Kể cả các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt nhưng đã loại trừ khi ra viện | Sửa đổi |
| 26 | CHAN_DOAN_RV | Chuỗi | Ghi đầy đủ chẩn đoán + CHAN_DOAN_PB | Không bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ | Quan trọng |
| 28 | MA_BENH_KT | Chuỗi | Mã bệnh kèm theo + triệu chứng, hội chứng. Tối đa 12 mã. | Không ghi mã các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ khi ra viện. Tối đa 12 mã. | Quan trọng |
| 29 | MA_BENH_YHCT | Chuỗi | Mã bệnh YHCT. Kích thước không xác định. | Ghi lần lượt mã bệnh chính + bệnh kèm theo YHCT. Tối đa 13 mã. Kích thước 150 ký tự. Theo QĐ 7603/QĐ-BYT | Sửa đổi |
| 37 | NGAY_RA | Chuỗi | Có nhiều lưu ý chi tiết | Bãi bỏ phần lưu ý tại QĐ 130 | Bãi bỏ |
| 38 | GIAY_CHUYEN_TUYEN | Chuỗi | Số giấy chuyển tuyến | Thêm "Số giấy chuyển cơ sở KBCB" | Sửa đổi |
| 39 | SO_NGAY_DTRI | Số | Theo MA_LOAI_KCB (1,2,3...) | = NGAY_RA - NGAY_VAO + 1. Lưu ý riêng cho từng MA_LOAI_KCB | Sửa đổi |
| 40 | PP_DIEU_TRI | Chuỗi | Theo TT 18/2022/TT-BYT | Nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị... | Sửa đổi |
| 41 | KET_QUA_DTRI | Số | Mã "5": Tử vong | Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 42 | MA_LOAI_RV | Số | Mã "2": Chuyển tuyến | Mã "2","5": Thêm "Chuyển cơ sở KBCB" | Sửa đổi |
| 56 | MA_LOAI_KCB | Chuỗi | Kiểu Số (1, 2, 3...) | Kiểu Chuỗi 2 ký tự ("01", "02"...) | Quan trọng |
| 65 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế (mã số BHXH) | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 66 | DU_PHONG | Chuỗi | Dự phòng | Ghi chiều cao (cm) khi cần cho chẩn đoán | Sửa đổi |
| Trường | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 |
|---|---|---|
| CHAN_DOAN_VAO | Chẩn đoán sơ bộ | Ghi kể cả các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt (nhưng đã loại trừ khi ra viện) |
| CHAN_DOAN_RV | Ghi đầy đủ + CHAN_DOAN_PB | Không bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ |
| MA_BENH_KT | Mã bệnh kèm theo + triệu chứng | Không ghi mã các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ |
💡 Tóm tắt: QĐ 3176 yêu cầu tách biệt rõ ràng giữa:
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 15 | MA_CSKCB_THUOC | Chuỗi | - | Thuốc đàm phán giá: thêm mã "00" (Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia) | Bổ sung |
| 16 | PHAM_VI | Số | Mã 1: trong DM BHYT Mã 2: ngoài DM BHYT Mã 3: ngoài DM trừ QĐ/CA/CY | Mã 1: Thuốc được quỹ BHYT thanh toán Mã 2: Thuốc do người bệnh tự trả Mã 3: Thuốc cho QĐ/CA/CY theo NĐ 70/2015 | Sửa đổi |
| 19 | DON_GIA | Số | - | Bổ sung: CSKCB tư nhân theo NĐ 24/2024/NĐ-CP | Bổ sung |
| 33 | MA_DICH_VU | Chuỗi | TT 39/2018/TT-BYT | TT 22/2023/TT-BYT Thêm: _TT cho gây tê chưa có giá | Sửa đổi |
| 34 | NGAY_YL | Chuỗi | Có lưu ý về hội chẩn từ xa | Bãi bỏ nội dung bổ sung tại QĐ 4750 | Bãi bỏ |
| 35 | NGAY_TH_YL | Chuỗi | - | Chỉ bắt buộc khi thuốc sử dụng tại CSKCB | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | TYLE_TT_DV | Số | Nhiều trường hợp | Bổ sung: Băng ca/giường gấp ghi 50. Các trường hợp còn lại ghi 100 | Sửa đổi |
| 20 | DON_GIA | Số | - | Bãi bỏ nội dung diễn giải tại QĐ 130 | Bãi bỏ |
| 21 | T_TRANTT | Số | 45 tháng lương cơ sở | Mức thanh toán BHYT theo TT của Bộ Y tế | Sửa đổi |
| 27 | T_NGUONKHAC | Số | Có công thức và điểm a, b, c | Đơn giản hóa: Giảm trừ lần lượt T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTT | Sửa đổi |
| 34 | MA_BAC_SI | Chuỗi | Mã theo CCHN + HD | Mã theo GPHN + HD.XXXXX + CG.XXXXX Không cần GPHN: Ghi CCCD/ĐDCN | Sửa đổi |
| 35 | MA_BENH | Chuỗi | Mã ICD10 bổ sung so với mã bệnh chính | Mã ICD10 của bệnh/triệu chứng cần chỉ định DVKT. Kể cả: điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ cần theo dõi, DVKT để chẩn đoán phân biệt | Quan trọng |
| 36 | MA_BENH_YHCT | Chuỗi | Mã bệnh YHCT bổ sung | DVKT YHCT kể cả điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ, chẩn đoán phân biệt. Kích thước 150 ký tự | Sửa đổi |
| 37 | NGAY_YL | Chuỗi | Có lưu ý về chuyển gửi XN | Bổ sung: Ngày giường ghi theo ngày bắt đầu sử dụng/thay đổi mã giường. VTYT: Ghi ngày thực hiện PT/TT/can thiệp. Bãi bỏ lưu ý QĐ 4750 | Sửa đổi |
| 38 | NGAY_TH_YL | Chuỗi | - | Bổ sung: Giường điều trị ban ngày ghi NGAY_TH_YL là thời điểm bắt đầu sử dụng giường | Bổ sung |
| 39 | NGAY_KQ | Chuỗi | Tối đa 30 ngày sau đợt KCB | Tối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao). Giường ban ngày: NGAY_KQ là thời điểm kết thúc sử dụng giường | Sửa đổi |
| 44 | MA_MAY | Chuỗi | XX.n.YYYYY.Z YYYYY: Mã CSKCB | XX.n.Z (Bỏ mã CSKCB) n=3: Ghi cụ thể nguồn trong [...] VD: [vaynganhang] "DC" → "DN" (máy đa năng) Không bắt buộc nếu DVKT không dùng máy | Quan trọng |
| Trường | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 |
|---|---|---|
| MA_BENH (XML3) |
Mã ICD10 bổ sung so với mã bệnh chính (nếu có) | Mã ICD10 của bệnh/triệu chứng cần chỉ định DVKT. Kể cả:
|
💡 So sánh với MA_BENH_KT (XML1):
| Trường | Vị trí | Ghi chẩn đoán nghi ngờ/phân biệt? |
|---|---|---|
| MA_BENH_KT | XML1 (Tổng hợp) | KHÔNG - Chỉ ghi mã bệnh đã xác định |
| MA_BENH | XML3 (DVKT) | CÓ - Kể cả nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt |
⚡ Lý do: MA_BENH (XML3) dùng để giải thích lý do chỉ định DVKT, có thể bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ để chẩn đoán phân biệt. Trong khi MA_BENH_KT (XML1) là kết luận cuối cùng khi ra viện.
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | GIA_TRI | Chuỗi | - | Tăng kích thước 255 ký tự. Chỉ ghi các chỉ số có đơn vị đo lường | Sửa đổi |
| 7 | DON_VI_DO | Chuỗi | XN, CĐHA, TDCN | Chỉ còn: XN, TDCN (bỏ CĐHA) | Sửa đổi |
| 8 | MO_TA | Chuỗi | Mô tả người đọc kết quả | Mô tả kết quả CLS (CĐHA, TDCN, giải phẫu bệnh) | Sửa đổi |
| 9 | KET_LUAN | Chuỗi | - | Để trống nếu XN có kết quả ở GIA_TRI | Sửa đổi |
| 10 | NGAY_KQ | Chuỗi | Tối đa 30 ngày | Tối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao) | Sửa đổi |
| 11 | MA_BS_DOC_KQ | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN KCB từ xa: MA_BAC_SI.TX.XXXXX Chuyển giao KT: MA_BAC_SI.CG.XXXXX | Quan trọng |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 8 | NGUOI_THUC_HIEN | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN NV không đăng ký hành nghề: Số CCCD/ĐDCN | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 | SANG_LOC_LAO | Số | - | Mã 1: Không sàng lọc Mã 2: Sàng lọc triệu chứng Mã 3: X-quang phổi Mã 4: XN Protein phản ứng C | MỚI |
| 20 | PHACDO_DTRI_LAO | Số | 12 mã phác đồ | 27 mã phác đồ (Lao nhạy cảm thuốc, Lao kháng thuốc, Lao tiềm ẩn) | Sửa đổi lớn |
| 23 | KQ_DTRI_LAO | Số | - | Mã 1-7: Đang điều trị, Hoàn thành, Thất bại, Tử vong, Bỏ, Ngừng, Không đánh giá | MỚI |
| 38 | MA_XU_TRI | Chuỗi | Mã 6: Điều trị viêm gan Mã 7: Khác | Mã 6: Viêm gan B Mã 7: Viêm gan C Mã 8: Khác Đổi sang chuỗi 10 ký tự | Sửa đổi |
| 44 | NGAY_CHUYEN_PHAC_DO | Chuỗi | - | Ngày chuyển phác đồ điều trị (yyyymmdd) | MỚI |
| 45 | LY_DO_CHUYEN_PHAC_DO | Số | - | Mã 1-6: Thiếu thuốc, Tác dụng phụ, Thất bại, Tối ưu hóa, Phác đồ mới, Khác | MỚI |
| 46 | MA_CSKCB | Chuỗi | - | Mã cơ sở KBCB nơi điều trị HIV/AIDS | MỚI |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 14 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế (mã số BHXH) | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 15 | MA_BS | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 18 | MA_CHA | Chuỗi | Bắt buộc nếu có cha | Để trống nếu không có mã số BHXH | Sửa đổi |
| 19 | MA_ME | Chuỗi | Bắt buộc nếu có mẹ | Để trống nếu không có mã số BHXH | Sửa đổi |
| 23 | SO_NGAY_NGHI | Số | - | Tăng kích thước tối đa lên 3 ký tự | Sửa đổi |
| 26 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Trường dự phòng | MỚI |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | PP_DIEUTRI | Chuỗi | Theo TT 18/2022/TT-BYT | Nội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị... | Sửa đổi |
| 17 | KET_QUA_DTRI | Số | Mã "5": Tử vong | Mã "5": Tử vong tại cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 19 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
Bảng 9 (Giấy chứng sinh) KHÔNG thực hiện theo Quyết định 3176/QĐ-BYT.
Cơ sở KBCB tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành tại QĐ 130/QĐ-BYT và QĐ 4750/QĐ-BYT.
| STT | Trường | Kiểu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| 1 | MA_LK | Chuỗi | Mã liên kết |
| 2 | SO_SERI | Chuỗi | Số Seri giấy chứng sinh |
| 3 | SO_CHUNGSINH | Chuỗi | Số giấy chứng sinh |
| 4 | HO_TEN_ME | Chuỗi | Họ và tên mẹ |
| 5 | TUOI_ME | Số | Tuổi mẹ |
| 6 | NGAY_SINH_ME | Chuỗi | Ngày sinh của mẹ |
| 7 | CCCD_ME | Chuỗi | Số CCCD/CMND của mẹ |
| 8 | DIA_CHI_ME | Chuỗi | Địa chỉ của mẹ |
| 9 | DANTOC_ME | Chuỗi | Dân tộc của mẹ |
| 10 | SO_CON | Số | Số con của lần sinh này |
| 11 | LAN_SINH | Số | Lần sinh thứ mấy |
| 12 | PHUONGPHAPSINH | Chuỗi | Phương pháp sinh (mổ/thường) |
| 13 | MA_TINH_CU_TRU_ME | Chuỗi | Mã tỉnh cư trú của mẹ |
| 14 | MA_HUYEN_CU_TRU_ME | Chuỗi | Mã huyện cư trú của mẹ |
| 15 | MA_XA_CU_TRU_ME | Chuỗi | Mã xã cư trú của mẹ |
| 16 | HO_TEN_CHA | Chuỗi | Họ và tên cha |
| 17 | TUOI_CHA | Số | Tuổi cha |
| 18 | CCCD_CHA | Chuỗi | Số CCCD/CMND của cha |
| 19 | DANTOC_CHA | Chuỗi | Dân tộc của cha |
| 20 | HO_TEN_TRE | Chuỗi | Họ và tên của trẻ |
| 21 | GIOI_TINH_TRE | Số | Giới tính của trẻ (1: Nam, 2: Nữ) |
| 22 | NGAY_SINH_TRE | Chuỗi | Ngày sinh của trẻ |
| 23 | NOI_SINH | Chuỗi | Nơi sinh |
| 24 | CAN_NANG | Số | Cân nặng (gram) |
| 25 | TINH_TRANG_TRE | Số | Tình trạng trẻ khi sinh |
| 26 | GHI_CHU | Chuỗi | Ghi chú |
| 27 | NGAY_CT | Chuỗi | Ngày cấp chứng từ |
| 28 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã thủ trưởng đơn vị |
| 29 | MA_NGUOI_DO_DE | Chuỗi | Mã người đỡ đẻ |
| 30 | DU_PHONG | Chuỗi | Trường dự phòng |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 | CHAN_DOAN_RV | Chuỗi | Ghi đầy đủ chẩn đoán | Ghi cụm từ "dưỡng thai" | Sửa đổi |
| 9 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 11 | MA_BS | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 12 | NGAY_CT | Chuỗi | Ngày cấp chứng từ | Ngày cấp Giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai | Sửa đổi |
| 13 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Trường dự phòng | MỚI |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 18 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 19 | MA_BS | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tự | Sửa đổi |
| 23 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Trường dự phòng | MỚI |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | DANG_HUONG_CHE_DO | Chuỗi | Số | Đổi kiểu dữ liệu thành chuỗi, tối đa 10 ký tự | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 20 | DAU_HIEU_LS | Chuỗi | Chuyển tuyến | Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 24 | PP_DIEUTRI | Chuỗi | Thông tin từ Bảng 1 | Ghi phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụng | Sửa đổi |
| 28 | TEN_DICH_VU | Chuỗi | Có | Bỏ trường này | Bãi bỏ |
| 29 | TEN_THUOC | Chuỗi | Có | Bỏ trường này | Bãi bỏ |
| 30 | TINH_TRANG_CT | Chuỗi | PP_DIEU_TRI | Đổi tên trường. Ghi tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyển | Đổi tên |
| 32 | MA_LYDO_CT | Số | Chuyển tuyến | Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 34 | PHUONGTIEN_VC | Chuỗi | Chuyển tuyến | Chuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| 37 | MA_BAC_SI | Chuỗi | Mã theo CCHN | Mã hóa theo số GPHN Huy động: MA_BAC_SI.HD.XXXXX | Sửa đổi |
| 38 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN. Không có GPHN thì ghi CCCD | Sửa đổi |
| 39 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | NGAY_HEN_KL | Chuỗi | 12 ký tự (yyyymmddHHMM) | 8 ký tự (yyyymmdd) | Sửa đổi |
| 20 | MA_BAC_SI | Chuỗi | Mã theo CCHN | Mã hóa theo số GPHN Huy động: MA_BAC_SI.HD.XXXXX | Sửa đổi |
| 21 | MA_TTDV | Chuỗi | Mã định danh y tế | Mã hóa theo số GPHN. Không có GPHN thì ghi CCCD | Sửa đổi |
| 23 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 13 | PHACDO_DTRI_LAO | Số | 12 mã phác đồ | 27 mã phác đồ chi tiết: 1. Lao nhạy cảm thuốc (Mã 1-8) 2. Lao kháng thuốc (Mã 9-19) 3. Lao tiềm ẩn (Mã 20-27) | Sửa đổi lớn |
| 20 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCB | Sửa đổi |
| STT | Trường | Kiểu | QĐ 130/4750 | QĐ 3176 (Thay đổi) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 17 | MA_LOAI_KCB | Chuỗi | Kiểu Số | Kiểu Chuỗi 2 ký tự | Sửa đổi |
| 19 | MA_DICH_VU | Chuỗi | Mã DVKT/khám bệnh | Thêm: điều trị ban ngày (bỏ "nội trú ban ngày") | Sửa đổi |
| 21 | MA_THUOC | Chuỗi | - | Mã hoạt chất theo Bộ mã DMDC Thuốc tự bào chế: mã các hoạt chất cách dấu "+" Ngoài DM: YYYY.SĐK | MỚI |
| 22 | TEN_THUOC | Chuỗi | - | Tên thuốc tương ứng | MỚI |
| 23 | MA_VAT_TU | Chuỗi | - | Mã nhóm VTYT theo TT 04/2017 | MỚI |
| 24 | TEN_VAT_TU | Chuỗi | - | Tên nhóm VTYT theo TT 04/2017 | MỚI |
| 26 | DU_PHONG | Chuỗi | - | Trường dự phòng | MỚI |