📋 So sánh Quyết định 3176/QĐ-BYT với QĐ 4750 và QĐ 130

📌 TÓM TẮT CÁC THAY ĐỔI CHÍNH

Trường mới
Thay đổi/Sửa đổi
Bãi bỏ

🔍 DẤU HIỆU NHẬN BIẾT GIỮA CÁC PHIÊN BẢN

Đặc điểmQĐ 130/QĐ-BYTQĐ 4750/QĐ-BYTQĐ 3176/QĐ-BYT (Mới)
MA_LOAI_KCBKiểu Số (1, 2, 3...)Kiểu Số (1, 2, 3...)Kiểu Chuỗi ("01", "02"...)
MA_NGHE_NGHIEPSố 5 ký tựChuỗiChuỗi 2 ký tự (mã cấp 2)
MA_TTDVMã định danh y tếMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN
MA_BAC_SIMã định danh y tếMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN + TX/CG/HD
MA_MAY (XML3)XX.n.YYYYY.ZXX.n.YYYYY.ZXX.n.Z (bỏ mã CSKCB)
SO_NGAY_DTRITheo MA_LOAI_KCBTheo MA_LOAI_KCB= NGAY_RA - NGAY_VAO + 1
Thông tư tham chiếuTT 39/2018/TT-BYTTT 39/2018/TT-BYTTT 22/2023/TT-BYT
Chuyển tuyếnChuyển tuyếnChuyển tuyếnChuyển tuyến/Chuyển cơ sở KBCB
Ký số VNeIDKhôngKhôngCó (XML13, XML14)

🏥 PHÂN BIỆT MÃ BỆNH GIỮA XML1 VÀ XML3

TrườngVị tríQĐ 130/4750QĐ 3176Ghi CĐ nghi ngờ/phân biệt?
CHAN_DOAN_VAO XML1 Chẩn đoán sơ bộ Kể cả CĐ nghi ngờ, theo dõi, phân biệt (đã loại trừ khi RV)
CHAN_DOAN_RV XML1 Ghi đầy đủ + CHAN_DOAN_PB Không bao gồm CĐ nghi ngờ, phân biệt đã loại trừ KHÔNG
MA_BENH_KT XML1 Mã bệnh kèm theo Chỉ mã bệnh đã xác định. Tối đa 12 mã KHÔNG
MA_BENH XML3 Mã ICD10 bổ sung Kể cả: điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ, CĐ phân biệt
MA_BENH_YHCT XML1 Mã bệnh YHCT Gồm mã bệnh chính + kèm theo YHCT. Tối đa 13 mã, 150 ký tự -
💡 Lưu ý quan trọng: Để nhận biết XML theo QĐ 3176, kiểm tra:
  • MA_LOAI_KCB có 2 ký tự (VD: "01", "02") thay vì 1 số
  • MA_NGHE_NGHIEP có 2 ký tự thay vì 5 ký tự
  • Bảng Check-in có thêm các trường: MA_THUOC, TEN_THUOC, MA_VAT_TU, TEN_VAT_TU
📝 Ghi chú Bảng 9 (Giấy chứng sinh): Không thực hiện theo QĐ 3176.
⚡ Điểm khác biệt quan trọng về mã bệnh:
QĐ 3176 yêu cầu tách biệt rõ ràng:
  • XML1 (CHAN_DOAN_RV, MA_BENH_KT): Chỉ ghi chẩn đoán đã xác định khi ra viện
  • XML3 (MA_BENH): Có thể ghi cả chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, phân biệt để giải thích lý do chỉ định DVKT

📋 Bảng 1: Chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh (XML1)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
11MA_NGHE_NGHIEPChuỗi5 ký tự, mã theo QĐ 34/20202 ký tự (mã cấp 2). Không nghề = "00"Sửa đổi
13MATINH_CU_TRUChuỗiNơi cư trú hiện tạiNơi đang cư trú (thường trú hoặc tạm trú)Sửa đổi
22LY_DO_VVChuỗiCó phần lưu ý về chuyển thuốcBãi bỏ phần lưu ýBãi bỏ
23LY_DO_VNTChuỗi"nội trú ban ngày""điều trị ban ngày"Sửa đổi
25CHAN_DOAN_VAOChuỗiChẩn đoán sơ bộKể cả các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt nhưng đã loại trừ khi ra việnSửa đổi
26CHAN_DOAN_RVChuỗiGhi đầy đủ chẩn đoán + CHAN_DOAN_PBKhông bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừQuan trọng
28MA_BENH_KTChuỗiMã bệnh kèm theo + triệu chứng, hội chứng.
Tối đa 12 mã.
Không ghi mã các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ khi ra viện.
Tối đa 12 mã.
Quan trọng
29MA_BENH_YHCTChuỗiMã bệnh YHCT. Kích thước không xác định.Ghi lần lượt mã bệnh chính + bệnh kèm theo YHCT.
Tối đa 13 mã. Kích thước 150 ký tự.
Theo QĐ 7603/QĐ-BYT
Sửa đổi
37NGAY_RAChuỗiCó nhiều lưu ý chi tiếtBãi bỏ phần lưu ý tại QĐ 130Bãi bỏ
38GIAY_CHUYEN_TUYENChuỗiSố giấy chuyển tuyếnThêm "Số giấy chuyển cơ sở KBCB"Sửa đổi
39SO_NGAY_DTRISốTheo MA_LOAI_KCB (1,2,3...)= NGAY_RA - NGAY_VAO + 1. Lưu ý riêng cho từng MA_LOAI_KCBSửa đổi
40PP_DIEU_TRIChuỗiTheo TT 18/2022/TT-BYTNội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị...Sửa đổi
41KET_QUA_DTRISốMã "5": Tử vongMã "5": Tử vong tại cơ sở KBCBSửa đổi
42MA_LOAI_RVSốMã "2": Chuyển tuyếnMã "2","5": Thêm "Chuyển cơ sở KBCB"Sửa đổi
56MA_LOAI_KCBChuỗiKiểu Số (1, 2, 3...)Kiểu Chuỗi 2 ký tự ("01", "02"...)Quan trọng
65MA_TTDVChuỗiMã định danh y tế (mã số BHXH)Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
66DU_PHONGChuỗiDự phòngGhi chiều cao (cm) khi cần cho chẩn đoánSửa đổi
⚠️ ĐIỂM QUAN TRỌNG VỀ MÃ BỆNH (XML1):
TrườngQĐ 130/4750QĐ 3176
CHAN_DOAN_VAO Chẩn đoán sơ bộ Ghi kể cả các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt (nhưng đã loại trừ khi ra viện)
CHAN_DOAN_RV Ghi đầy đủ + CHAN_DOAN_PB Không bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ
MA_BENH_KT Mã bệnh kèm theo + triệu chứng Không ghi mã các chẩn đoán nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt đã loại trừ

💡 Tóm tắt: QĐ 3176 yêu cầu tách biệt rõ ràng giữa:

  • CHAN_DOAN_VAO: Chứa các chẩn đoán ban đầu (kể cả nghi ngờ, theo dõi)
  • CHAN_DOAN_RV + MA_BENH_KT: Chỉ chứa các chẩn đoán đã xác định, không còn chẩn đoán phân biệt

💊 Bảng 2: Chi tiết thuốc (XML2)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
15MA_CSKCB_THUOCChuỗi-Thuốc đàm phán giá: thêm mã "00" (Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia)Bổ sung
16PHAM_VISốMã 1: trong DM BHYT
Mã 2: ngoài DM BHYT
Mã 3: ngoài DM trừ QĐ/CA/CY
Mã 1: Thuốc được quỹ BHYT thanh toán
Mã 2: Thuốc do người bệnh tự trả
Mã 3: Thuốc cho QĐ/CA/CY theo NĐ 70/2015
Sửa đổi
19DON_GIASố-Bổ sung: CSKCB tư nhân theo NĐ 24/2024/NĐ-CPBổ sung
33MA_DICH_VUChuỗiTT 39/2018/TT-BYTTT 22/2023/TT-BYT
Thêm: _TT cho gây tê chưa có giá
Sửa đổi
34NGAY_YLChuỗiCó lưu ý về hội chẩn từ xaBãi bỏ nội dung bổ sung tại QĐ 4750Bãi bỏ
35NGAY_TH_YLChuỗi-Chỉ bắt buộc khi thuốc sử dụng tại CSKCBSửa đổi

🔧 Bảng 3: Dịch vụ kỹ thuật, VTYT (XML3)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
13TYLE_TT_DVSốNhiều trường hợpBổ sung: Băng ca/giường gấp ghi 50. Các trường hợp còn lại ghi 100Sửa đổi
20DON_GIASố-Bãi bỏ nội dung diễn giải tại QĐ 130Bãi bỏ
21T_TRANTTSố45 tháng lương cơ sởMức thanh toán BHYT theo TT của Bộ Y tếSửa đổi
27T_NGUONKHACSốCó công thức và điểm a, b, cĐơn giản hóa: Giảm trừ lần lượt T_BNTT, T_BNCCT, T_BHTTSửa đổi
34MA_BAC_SIChuỗiMã theo CCHN + HDMã theo GPHN + HD.XXXXX + CG.XXXXX
Không cần GPHN: Ghi CCCD/ĐDCN
Sửa đổi
35MA_BENHChuỗiMã ICD10 bổ sung so với mã bệnh chínhMã ICD10 của bệnh/triệu chứng cần chỉ định DVKT.
Kể cả: điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ cần theo dõi, DVKT để chẩn đoán phân biệt
Quan trọng
36MA_BENH_YHCTChuỗiMã bệnh YHCT bổ sungDVKT YHCT kể cả điều trị triệu chứng, bệnh nghi ngờ, chẩn đoán phân biệt.
Kích thước 150 ký tự
Sửa đổi
37NGAY_YLChuỗiCó lưu ý về chuyển gửi XNBổ sung: Ngày giường ghi theo ngày bắt đầu sử dụng/thay đổi mã giường.
VTYT: Ghi ngày thực hiện PT/TT/can thiệp.
Bãi bỏ lưu ý QĐ 4750
Sửa đổi
38NGAY_TH_YLChuỗi-Bổ sung: Giường điều trị ban ngày ghi NGAY_TH_YL là thời điểm bắt đầu sử dụng giườngBổ sung
39NGAY_KQChuỗiTối đa 30 ngày sau đợt KCBTối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao).
Giường ban ngày: NGAY_KQ là thời điểm kết thúc sử dụng giường
Sửa đổi
44MA_MAYChuỗiXX.n.YYYYY.Z
YYYYY: Mã CSKCB
XX.n.Z (Bỏ mã CSKCB)
n=3: Ghi cụ thể nguồn trong [...] VD: [vaynganhang]
"DC" → "DN" (máy đa năng)
Không bắt buộc nếu DVKT không dùng máy
Quan trọng
⚠️ ĐIỂM QUAN TRỌNG VỀ MÃ BỆNH (XML3):
TrườngQĐ 130/4750QĐ 3176
MA_BENH
(XML3)
Mã ICD10 bổ sung so với mã bệnh chính (nếu có) Mã ICD10 của bệnh/triệu chứng cần chỉ định DVKT.
Kể cả:
  • Điều trị triệu chứng
  • Bệnh nghi ngờ cần theo dõi
  • DVKT để chẩn đoán phân biệt

💡 So sánh với MA_BENH_KT (XML1):

TrườngVị tríGhi chẩn đoán nghi ngờ/phân biệt?
MA_BENH_KT XML1 (Tổng hợp) KHÔNG - Chỉ ghi mã bệnh đã xác định
MA_BENH XML3 (DVKT) - Kể cả nghi ngờ, theo dõi, chẩn đoán phân biệt

⚡ Lý do: MA_BENH (XML3) dùng để giải thích lý do chỉ định DVKT, có thể bao gồm các chẩn đoán nghi ngờ để chẩn đoán phân biệt. Trong khi MA_BENH_KT (XML1) là kết luận cuối cùng khi ra viện.

🔬 Bảng 4: Dịch vụ cận lâm sàng (XML4)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
6GIA_TRIChuỗi-Tăng kích thước 255 ký tự. Chỉ ghi các chỉ số có đơn vị đo lườngSửa đổi
7DON_VI_DOChuỗiXN, CĐHA, TDCNChỉ còn: XN, TDCN (bỏ CĐHA)Sửa đổi
8MO_TAChuỗiMô tả người đọc kết quảMô tả kết quả CLS (CĐHA, TDCN, giải phẫu bệnh)Sửa đổi
9KET_LUANChuỗi-Để trống nếu XN có kết quả ở GIA_TRISửa đổi
10NGAY_KQChuỗiTối đa 30 ngàyTối đa 60 ngày (nuôi cấy vi khuẩn lao)Sửa đổi
11MA_BS_DOC_KQChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN
KCB từ xa: MA_BAC_SI.TX.XXXXX
Chuyển giao KT: MA_BAC_SI.CG.XXXXX
Quan trọng

📝 Bảng 5: Diễn biến lâm sàng (XML5)

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
8NGUOI_THUC_HIENChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN
NV không đăng ký hành nghề: Số CCCD/ĐDCN
Sửa đổi

🦠 Bảng 6: HIV/AIDS

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
19SANG_LOC_LAOSố-Mã 1: Không sàng lọc
Mã 2: Sàng lọc triệu chứng
Mã 3: X-quang phổi
Mã 4: XN Protein phản ứng C
MỚI
20PHACDO_DTRI_LAOSố12 mã phác đồ27 mã phác đồ (Lao nhạy cảm thuốc, Lao kháng thuốc, Lao tiềm ẩn)Sửa đổi lớn
23KQ_DTRI_LAOSố-Mã 1-7: Đang điều trị, Hoàn thành, Thất bại, Tử vong, Bỏ, Ngừng, Không đánh giáMỚI
38MA_XU_TRIChuỗiMã 6: Điều trị viêm gan
Mã 7: Khác
Mã 6: Viêm gan B
Mã 7: Viêm gan C
Mã 8: Khác
Đổi sang chuỗi 10 ký tự
Sửa đổi
44NGAY_CHUYEN_PHAC_DOChuỗi-Ngày chuyển phác đồ điều trị (yyyymmdd)MỚI
45LY_DO_CHUYEN_PHAC_DOSố-Mã 1-6: Thiếu thuốc, Tác dụng phụ, Thất bại, Tối ưu hóa, Phác đồ mới, KhácMỚI
46MA_CSKCBChuỗi-Mã cơ sở KBCB nơi điều trị HIV/AIDSMỚI

🏥 Bảng 7: Giấy ra viện

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
14MA_TTDVChuỗiMã định danh y tế (mã số BHXH)Mã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
15MA_BSChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
18MA_CHAChuỗiBắt buộc nếu có chaĐể trống nếu không có mã số BHXHSửa đổi
19MA_MEChuỗiBắt buộc nếu có mẹĐể trống nếu không có mã số BHXHSửa đổi
23SO_NGAY_NGHISố-Tăng kích thước tối đa lên 3 ký tựSửa đổi
26DU_PHONGChuỗi-Trường dự phòngMỚI

📄 Bảng 8: Tóm tắt HSBA

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
13PP_DIEUTRIChuỗiTheo TT 18/2022/TT-BYTNội khoa, ngoại khoa, xạ trị, hoá trị...Sửa đổi
17KET_QUA_DTRISốMã "5": Tử vongMã "5": Tử vong tại cơ sở KBCBSửa đổi
19MA_TTDVChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi

👶 Bảng 9: Giấy chứng sinh KHÔNG THỰC HIỆN

⚠️ THÔNG BÁO QUAN TRỌNG

Bảng 9 (Giấy chứng sinh) KHÔNG thực hiện theo Quyết định 3176/QĐ-BYT.

Cơ sở KBCB tiếp tục thực hiện theo quy định hiện hành tại QĐ 130/QĐ-BYT và QĐ 4750/QĐ-BYT.

📋 Tham khảo cấu trúc Bảng 9 theo QĐ 130/4750:
STTTrườngKiểuMô tả
1MA_LKChuỗiMã liên kết
2SO_SERIChuỗiSố Seri giấy chứng sinh
3SO_CHUNGSINHChuỗiSố giấy chứng sinh
4HO_TEN_MEChuỗiHọ và tên mẹ
5TUOI_MESốTuổi mẹ
6NGAY_SINH_MEChuỗiNgày sinh của mẹ
7CCCD_MEChuỗiSố CCCD/CMND của mẹ
8DIA_CHI_MEChuỗiĐịa chỉ của mẹ
9DANTOC_MEChuỗiDân tộc của mẹ
10SO_CONSốSố con của lần sinh này
11LAN_SINHSốLần sinh thứ mấy
12PHUONGPHAPSINHChuỗiPhương pháp sinh (mổ/thường)
13MA_TINH_CU_TRU_MEChuỗiMã tỉnh cư trú của mẹ
14MA_HUYEN_CU_TRU_MEChuỗiMã huyện cư trú của mẹ
15MA_XA_CU_TRU_MEChuỗiMã xã cư trú của mẹ
16HO_TEN_CHAChuỗiHọ và tên cha
17TUOI_CHASốTuổi cha
18CCCD_CHAChuỗiSố CCCD/CMND của cha
19DANTOC_CHAChuỗiDân tộc của cha
20HO_TEN_TREChuỗiHọ và tên của trẻ
21GIOI_TINH_TRESốGiới tính của trẻ (1: Nam, 2: Nữ)
22NGAY_SINH_TREChuỗiNgày sinh của trẻ
23NOI_SINHChuỗiNơi sinh
24CAN_NANGSốCân nặng (gram)
25TINH_TRANG_TRESốTình trạng trẻ khi sinh
26GHI_CHUChuỗiGhi chú
27NGAY_CTChuỗiNgày cấp chứng từ
28MA_TTDVChuỗiMã thủ trưởng đơn vị
29MA_NGUOI_DO_DEChuỗiMã người đỡ đẻ
30DU_PHONGChuỗiTrường dự phòng
💡 Ghi nhớ: Khi triển khai QĐ 3176, bỏ qua việc cập nhật Bảng 9. Tiếp tục sử dụng cấu trúc và quy định của QĐ 130/4750 cho Giấy chứng sinh.

🤰 Bảng 10: Giấy nghỉ dưỡng thai

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
6CHAN_DOAN_RVChuỗiGhi đầy đủ chẩn đoánGhi cụm từ "dưỡng thai"Sửa đổi
9MA_TTDVChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
11MA_BSChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
12NGAY_CTChuỗiNgày cấp chứng từNgày cấp Giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thaiSửa đổi
13DU_PHONGChuỗi-Trường dự phòngMỚI

📋 Bảng 11: Giấy nghỉ hưởng BHXH

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
18MA_TTDVChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
19MA_BSChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN, tối đa 255 ký tựSửa đổi
23DU_PHONGChuỗi-Trường dự phòngMỚI

⚕️ Bảng 12: Giám định y khoa

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
21DANG_HUONG_CHE_DOChuỗiSốĐổi kiểu dữ liệu thành chuỗi, tối đa 10 ký tựSửa đổi
Các trường khác giữ nguyên theo QĐ 130/4750.

🔄 Bảng 13: Giấy chuyển tuyến BHYT

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
20DAU_HIEU_LSChuỗiChuyển tuyếnChuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCBSửa đổi
24PP_DIEUTRIChuỗiThông tin từ Bảng 1Ghi phương pháp, thủ thuật, kỹ thuật, thuốc đã sử dụngSửa đổi
28TEN_DICH_VUChuỗiBỏ trường nàyBãi bỏ
29TEN_THUOCChuỗiBỏ trường nàyBãi bỏ
30TINH_TRANG_CTChuỗiPP_DIEU_TRIĐổi tên trường. Ghi tình trạng người bệnh tại thời điểm chuyểnĐổi tên
32MA_LYDO_CTSốChuyển tuyếnChuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCBSửa đổi
34PHUONGTIEN_VCChuỗiChuyển tuyếnChuyển tuyến/chuyển cơ sở KBCBSửa đổi
37MA_BAC_SIChuỗiMã theo CCHNMã hóa theo số GPHN
Huy động: MA_BAC_SI.HD.XXXXX
Sửa đổi
38MA_TTDVChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN. Không có GPHN thì ghi CCCDSửa đổi
39DU_PHONGChuỗi-Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCBSửa đổi
📱 Tích hợp VNeID: Nếu cơ sở KBCB đã ký số và hiển thị trên VNeID thì có giá trị tương đương giấy chuyển tuyến bản giấy.

📅 Bảng 14: Giấy hẹn khám lại

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
13NGAY_HEN_KLChuỗi12 ký tự (yyyymmddHHMM)8 ký tự (yyyymmdd)Sửa đổi
20MA_BAC_SIChuỗiMã theo CCHNMã hóa theo số GPHN
Huy động: MA_BAC_SI.HD.XXXXX
Sửa đổi
21MA_TTDVChuỗiMã định danh y tếMã hóa theo số GPHN. Không có GPHN thì ghi CCCDSửa đổi
23DU_PHONGChuỗi-Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCBSửa đổi
📱 Tích hợp VNeID: Nếu cơ sở KBCB đã ký số và hiển thị trên VNeID thì có giá trị tương đương giấy hẹn khám lại bản giấy.

🫁 Bảng 15: Lao

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
13PHACDO_DTRI_LAOSố12 mã phác đồ27 mã phác đồ chi tiết:
1. Lao nhạy cảm thuốc (Mã 1-8)
2. Lao kháng thuốc (Mã 9-19)
3. Lao tiềm ẩn (Mã 20-27)
Sửa đổi lớn
20DU_PHONGChuỗi-Ghi dữ liệu chữ ký số của cơ sở KBCBSửa đổi

✅ Bảng Check-in

STTTrườngKiểuQĐ 130/4750QĐ 3176 (Thay đổi)Ghi chú
17MA_LOAI_KCBChuỗiKiểu SốKiểu Chuỗi 2 ký tựSửa đổi
19MA_DICH_VUChuỗiMã DVKT/khám bệnhThêm: điều trị ban ngày (bỏ "nội trú ban ngày")Sửa đổi
21MA_THUOCChuỗi-Mã hoạt chất theo Bộ mã DMDC
Thuốc tự bào chế: mã các hoạt chất cách dấu "+"
Ngoài DM: YYYY.SĐK
MỚI
22TEN_THUOCChuỗi-Tên thuốc tương ứngMỚI
23MA_VAT_TUChuỗi-Mã nhóm VTYT theo TT 04/2017MỚI
24TEN_VAT_TUChuỗi-Tên nhóm VTYT theo TT 04/2017MỚI
26DU_PHONGChuỗi-Trường dự phòngMỚI